Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

似 là gì?

[sì] có nghĩa là dường như; có vẻ; giống; tương tự; như; giả; (hơn) so với.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 似 trong tiếng Việt

  1. dường như
  2. có vẻ
  3. giống
  4. tương tự
  5. như
  6. giả
  7. (hơn) so với

Cách đọc và ghi nhớ 似

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dường như; có vẻ; giống; tương tự; như; giả; (hơn) so với”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan