〤
chữ số 4 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
chữ số 4 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ số 3 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
›〸shíchữ số 10 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
›㒸suìbiến thể cổ của 遂[sui4]
›㕥shēnbiến thể cũ của 呻[shen1]
›㗂shěngbiến thể của 省[sheng3]; kiệm lời; kiểm tra; theo dõi; lục soát (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông)
›宿sùbiến thể cũ của 宿[su4]
›㧐sǒng(văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô
›散sànbiến thể của 散[san4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.