三星集团
Tập đoàn Samsung
Tập đoàn Samsung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thị trấn Sanxing hoặc Sanhsing ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›三春sān chūnba tháng mùa xuân
›三星堆Sān xīng duīdi chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước…
›三昧sān mèiTam muội (thuật ngữ Phật giáo)
›三更sān gēngcanh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa); nửa đêm; cũng đọc là [san1 jin1]
›三星sān xīngba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc; dải thắt lưng của Lạp Hộ; ba vị…
›三更半夜sān gēng bàn yègiữa đêm khuya; rất khuya
›三明治sān míng zhìbánh sandwich (từ mượn); LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.