Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
三星

sān xīng

三星 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 三星 trong tiếng Việt

ba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc; dải thắt lưng của Lạp Hộ; ba vị thần Phúc 福[fu2], Lộc 祿|禄[lu4], và Thọ 壽|寿[shou4] gắn liền với Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc

Tra từ liên quan