三星
ba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc; dải thắt lưng của Lạp Hộ; ba vị thần Phúc 福[fu2], Lộc 祿|禄[lu4], và Thọ 壽|寿[shou4] gắn liền với Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc
ba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc; dải thắt lưng của Lạp Hộ; ba vị thần Phúc 福[fu2], Lộc 祿|禄[lu4], và Thọ 壽|寿[shou4] gắn liền với Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc
三星 thường mang nghĩa “ba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 三星, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sanming, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
›三明Sān míngSanming, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
›三昧sān mèiTam muội (thuật ngữ Phật giáo)
›三曹Sān CáoTam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người lập nên triều đại Ngụy hoặc Tào Ngụy…
›三明治sān míng zhìbánh sandwich (từ mượn); LT:個|个[ge4]
›三星堆Sān xīng duīdi chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước…
›三星乡Sān xīng XiāngThị trấn Sanxing hoặc Sanhsing ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›三星集团Sān xīng Jí tuánTập đoàn Samsung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.