三夷教
ba tôn giáo ngoại lai (Cảnh giáo, Mani giáo và Hỏa giáo)
ba tôn giáo ngoại lai (Cảnh giáo, Mani giáo và Hỏa giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ba điều kỷ luật và tám điều chú ý, học thuyết quân sự do Mao Trạch Đông ban hành năm 1928 cho Hồng Quân, bao…
›三官大帝sān guān dà dìtam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)
›三宝sān bǎoTam Bảo quý giá của Phật giáo, đó là: Phật 佛, Pháp 法 (giáo lý của ngài), và Tăng 僧 (tăng đoàn của ngài)
›三地门乡Sān dì mén xiāngThị trấn Santimen ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›三家村Sān jiā cūn(nghĩa đen) ngôi làng ba hộ gia đình; Tam Gia Thôn, một chuyên mục tiểu luận trên báo Bắc Kinh từ 1961-1966…
›三地门Sān dì ménXã Santimen ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›三宝太监Sān bǎo tài jiànThái giám Tam Bảo, chức danh chính thức của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]; cũng được viết là 三保太監|三保太监
›三国演义Sān guó Yǎn yìTam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.