顺和
dịu dàng; hòa nhã
dịu dàng; hòa nhã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè
›顺嘴shùn zuǐđọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
›顺口shùn kǒuđọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
›顺嘴儿shùn zuǐ rđọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
›顺化Shùn huàHuế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên
›顺坦shùn tanmột cách suôn sẻ; như mong đợi
›顺势疗法shùn shì liáo fǎliệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế)
›顺城Shùn chéngShuncheng, một quận của Phụ Thuận 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.