顺风转舵
hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc
hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội
›顺行shùn xíngchuyển động tròn cùng chiều với mặt trời; thuận chiều kim đồng hồ
›顺藤摸瓜shùn téng mō guānghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc
›顺着shùn zhetheo; dõi theo; dọc theo
›顺风耳shùn fēng ěrngười có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt
›顺风shùn fēngnghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!
›顺适shùn shìdễ chịu; phù hợp
›顺道shùn dàotrên đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.