顺口
đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
›顺嘴儿shùn zuǐ rđọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
›顺势shùn shìtận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện
›顺利shùn lìmột cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
›顺便shùn biànmột cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
›顺化Shùn huàHuế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên
›顺口溜shùn kǒu liūbài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè
›顺势疗法shùn shì liáo fǎliệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.