Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

蒲 là gì?

[pú] có nghĩa là chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蒲 trong tiếng Việt

  1. chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp
  2. cỏ nến
  3. cỏ lau

Cách đọc và ghi nhớ 蒲

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan