普查
điều tra dân số; khảo sát chung; điều tra tổng thể; khảo sát trinh sát
điều tra dân số; khảo sát chung; điều tra tổng thể; khảo sát trinh sát
普查 thường mang nghĩa “điều tra dân số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 普查 cùng cụm 人口普查 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điều tra dân số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Puge trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›普格县Pǔ gé xiànhuyện Puge trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›普林斯顿大学Pǔ lín sī dùn Dà xuéĐại học Princeton
›普林斯顿Pǔ lín sī dùnPrinceton, New Jersey
›普林斯吨大学Pǔ lín sī dūn Dà xuéĐại học Princeton
›普桑Pǔ sāngmột mẫu xe Volkswagen Santana dựa trên Passat B2; Poussin (tên)
›普林斯吨Pǔ lín sī dūnPrinceton, New Jersey
›普氏Pǔ shìNikolai Mikhailovich Przevalski 普爾熱瓦爾斯基|普尔热瓦尔斯基 (1839-1888), nhà thám hiểm người Nga có bốn chuyến thám hiểm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.