谱
biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; phổ (vật lý); phổ nhạc
biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; phổ (vật lý); phổ nhạc
谱 thường mang nghĩa “biểu đồ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 谱 cùng cụm 光谱 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quang phổ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sách nấu ăn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không phù hợp; không đúng mực; không hợp lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.soạn nhạc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 貔貅[pi2 xiu1], loài vật thần thoại tổng hợp (nguyên gốc 貔 là giống đực)
›譬pìđưa ra ví dụ
›谝piǎnkhoe khoang
›誧pǔto lớn; khuyên răn
›贫pínnghèo; không đầy đủ; thiếu; hay nói
›评píngthảo luận; bình luận; phê bình; đánh giá; chọn lựa (qua đánh giá công khai)
›詊pànlời nói khéo; làm vui lòng
›赔péibồi thường tổn thất; bồi thường; chịu tổn thất tài chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.