蒲包
蒲包 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 蒲包 trong tiếng Việt
túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)
túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)