普安县
huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›普定Pǔ dìnghuyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›普定县Pǔ dìng xiànhuyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›普宁Pǔ níngPuning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
›普宁市Pǔ níng shìPuning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
›普及pǔ jílan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu
›普加乔夫Pǔ jiā qiáo fūYemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống…
›普契尼Pǔ qì níPuccini
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.