Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
喷气发动机噴氣發動機

pēn qì fā dòng jī

喷气发动机 là gì?

喷气发动机 [pēn qì fā dòng jī] có nghĩa là động cơ phản lực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喷气发动机 trong tiếng Việt

động cơ phản lực

Cách đọc và ghi nhớ 喷气发动机

喷气发动机 được đọc là pēn qì fā dòng jī, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “động cơ phản lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan