棚子
túp lều; nhà kho; Lượng từ: 間|间[jian1]
túp lều; nhà kho; Lượng từ: 間|间[jian1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
những căn lều; người sống trong lều; người sống trong khu ổ chuột
›棚顶péng dǐngmái che; mái nhà; trần nhà
›朴正熙Piáo Zhèng xīPark Chung-Hee (1917-1979), quân nhân và nhà độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng lớn trong…
›棚户区péng hù qūkhu ổ chuột
›棚架péng jiàgiàn giáo; giàn khung
›棚架格子péng jià gé zikhung giàn mắt cáo
›椪柑pèng gānquýt Ponkan, một loại quýt
›朴实pǔ shímộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.