Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 13/50

狍子páo zi

狍子: hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
袍子páo zi

袍子: áo dài kiểu Trung Quốc

Cụm từ
跑走pǎo zǒu

跑走: trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

Cụm từ
啪啪啪pā pā pā

啪啪啪: (tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt

Tiếng lóng xã hội
趴趴走pā pā zǒu

趴趴走: (Đài Loan) đi lang thang; đi rong chơi tự do (từ tiếng Đài Loan 拋拋走, phát âm Tai-lo [pha-pha-tsáu])

Cụm từ
帕皮提Pà pí tí

帕皮提: Papeete, thủ đô của Polynésie thuộc Pháp

Cụm từ
爬墙pá qiáng

爬墙: trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy

Cụm từ
扒窃pá qiè

扒窃: trộm; cướp giật; móc túi

Cụm từ
帕萨特Pà sà tè

帕萨特: Passat (xe ô tô)

Cụm từ
爬山pá shān

爬山: leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi

Cụm từ
爬上pá shàng

爬上: leo lên

Cụm từ
爬山虎pá shān hǔ

爬山虎: cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)

Cụm từ
爬山涉水pá shān shè shuǐ

爬山涉水: leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Thành ngữ
怕生pà shēng

怕生: sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)

Cụm từ
爬升pá shēng

爬升: tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến

Cụm từ
怕事pà shì

怕事: nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối

Cụm từ
扒手pá shǒu

扒手: kẻ móc túi

Cụm từ
爬梳pá shū

爬梳: nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ

Cụm từ
帕斯Pà sī

帕斯: Perth, thủ đô của Tây Úc

Cụm từ
派司pā si

派司: (từ mượn); vé thông hành (để được vào); bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.); vượt qua; đỗ (kỳ thi, v.v.)

Cụm từ
怕死鬼pà sǐ guǐ

怕死鬼: sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)

Cụm từ
帕斯卡Pà sī kǎ

帕斯卡: Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
帕斯卡尔Pà sī kǎ ěr

帕斯卡尔: Pascal (tên)

Cụm từ
帕斯卡六边形pà sī kǎ liù biān xíng

帕斯卡六边形: Lục giác Pascal

Cụm từ
帕斯卡三角形pà sī kǎ sān jiǎo xíng

帕斯卡三角形: Tam giác Pascal (toán học)

Cụm từ
帕台农Pà tái nóng

帕台农: Parthenon (Đền trên Acropolis, Athens)

Cụm từ
帕台农神庙Pà tái nóng Shén miào

帕台农神庙: Đền Parthenon trên Acropolis, Athens

Cụm từ
帕塔亚Pà tǎ yà

帕塔亚: Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan

Cụm từ
帕特里克Pà tè lǐ kè

帕特里克: Patrick (tên)

Cụm từ
帕特里夏Pà tè lǐ xià

帕特里夏: Patricia

Cụm từ
帕特丽夏Pà tè lì xià

帕特丽夏: Patricia

Cụm từ
趴踢pā ti

趴踢: (từ mượn) tiệc

Cụm từ
趴体pā tǐ

趴体: (từ mượn) tiệc

Cụm từ
帕提侬神庙pà tí nóng shén miào

帕提侬神庙: đền Parthenon, Athens

Cụm từ
帕提亚人Pà tí yà rén

帕提亚人: Người Parthia

Cụm từ
帕瓦罗蒂Pà wǎ luó dì

帕瓦罗蒂: Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý

Cụm từ
帕西Pà xī

帕西: Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi; Ba Tư

Cụm từ
帕夏pà xià

帕夏: pasha (từ mượn)

Cụm từ
爬虾pá xiā

爬虾: tôm tít

Cụm từ
爬行pá xíng

爬行: bò; trườn

Cụm từ
爬行动物pá xíng dòng wù

爬行动物: bò sát

Cụm từ
爬行类pá xíng lèi

爬行类: bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物

Cụm từ
怕羞pà xiū

怕羞: bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng

Cụm từ
怕痒pà yǎng

怕痒: nhột

Cụm từ
琶音pá yīn

琶音: (âm nhạc) hợp âm rải

Cụm từ
爬泳pá yǒng

爬泳: bơi sải (kiểu bơi)

Cụm từ
琶洲Pá zhōu

琶洲: quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông; Đảo Pazhou ở Quảng Châu, trước đây gọi là Hoàng Phố, điểm neo đậu lịch sử của tàu buôn nước ngoài

Cụm từ
帕子pà zi

帕子: khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu

Cụm từ
筢子pá zi

筢子: cào tre

Cụm từ
耙子pá zi

耙子: cái cào

Cụm từ
P挡P dǎng

P挡: số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)

Từ vựng
pèi

佩: kính trọng; đeo (thắt lưng,...)

Từ vựng
pēi

呸: pè!; bah!; phì!; nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)

Từ vựng
péi

培: đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)

Từ vựng
pēi

妚: biến thể của 胚[pei1]; phôi thai

Từ vựng
pèi

姵: (dùng trong tên nữ)

Từ vựng
pèi

帔: áo choàng

Từ vựng
pèi

斾: biến thể của 旆, cờ hiệu; lá cờ

Từ vựng
pèi

旆: cờ đuôi nheo; dải lụa

Từ vựng
pēi

柸: ghét; mang mối hằn thù

Từ vựng