Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
旁边儿
páng biān r

biến thể er hoá của 旁邊|旁边[pang2 bian1]

Cụm từ
磅礴
páng bó

hùng vĩ; bao la; lan tràn; bao trùm

Cụm từ
胖次
pàng cì

(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
庞大
páng dà

khổng lồ; to lớn; đồ sộ

Cụm từ
胖大海
pàng dà hǎi

hạt đười ươi; hạt của cây Sterculia lychnophora

Cụm từ
庞德
Páng Dé

Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ

Cụm từ
庞德街
Páng dé Jiē

phố Bond (Luân Đôn, Anh)

Cụm từ
胖嘟嘟
pàng dū dū

đầy đặn; mập mạp; mũm mĩm

Cụm từ
胖墩墩
pàng dūn dūn

thấp và chắc nịch; nặng nề

Cụm từ
胖墩儿
pàng dūn r

(thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con); mũm mĩm tròn trĩnh

Cụm từ
盘亘
pán gèn

liên kết thành chuỗi không đứt đoạn

Cụm từ
盘根错节
pán gēn cuò jié

rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn; vấn đề nan giải và ăn sâu

Thành ngữ
蟠根错节
pán gēn cuò jié

biến thể của 盤根錯節|盘根错节[pan2 gen1 cuo4 jie2]

Cụm từ
盘根究底
pán gēn jiū dǐ

nghĩa đen: xem xét rễ và điều tra tận gốc (thành ngữ); tìm hiểu tận cùng của sự việc

Thành ngữ
盘根问底
pán gēn wèn dǐ

nghĩa đen: xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì

Thành ngữ
旁观
páng guān

khán giả; không tham gia

Cụm từ
膀胱
páng guāng

bàng quang

Cụm từ
膀胱气化
páng guāng qì huà

(Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu

Cụm từ
膀胱炎
páng guāng yán

viêm bàng quang

Cụm từ
旁观者
páng guān zhě

người quan sát; khán giả

Cụm từ
旁观者清
páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)

Thành ngữ
彷徨
páng huáng

đi qua đi lại, không biết chọn đường nào; do dự; phân vân

Cụm từ
旁皇
páng huáng

biến thể của 彷徨[pang2huang2]

Cụm từ
胖乎乎
pàng hū hū

mũm mĩm

Cụm từ
庞家堡区
Páng jiā bǎo qū

quận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc

Cụm từ
庞加莱
Páng jiā lái

Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp

Cụm từ
旁腱肌
páng jiàn jī

xem 膕旁腱肌|腘旁腱肌[guo2 pang2 jian4 ji1]; gân kheo (giải phẫu)

Cụm từ
庞涓
Páng Juān

Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
庞克
páng kè

(nhạc) punk (từ mượn)

Cụm từ
旁路
páng lù

đi vòng qua

Cụm từ