派司
派司 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 派司 trong tiếng Việt
(từ mượn); vé thông hành (để được vào); bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.); vượt qua; đỗ (kỳ thi, v.v.)
(từ mượn); vé thông hành (để được vào); bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.); vượt qua; đỗ (kỳ thi, v.v.)