爬梳
nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến
›爬虫pá chóngbò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web
›爬泳pá yǒngbơi sải (kiểu bơi)
›爬山虎pá shān hǔcây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)
›爬灰pá huīloạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰
›爬墙pá qiángtrèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
›爬山pá shānleo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
›爬犁pá líxe trượt tuyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.