毪子
một loại vải len làm ở Tây Tạng
một loại vải len làm ở Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]
›毛边máo biān(dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện
›毛霉菌病máo méi jūn bìngbệnh mucormycosis
›毛鸭蛋máo yā dànhột vịt lộn (trứng vịt luộc với phôi phát triển một phần, được ăn trực tiếp từ vỏ)
›毛发máo fàlông tóc
›毛驴máo lǘcon lừa; LT: 頭|头[tou2]
›毛锥máo zhuībút lông (cũ); Castanopsis fordii, một loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc có quả giống đầu…
›毛重máo zhòngtrọng lượng tổng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.