木栅线
Tuyến Mộc Sách của Tàu điện ngầm Đài Bắc, tên cũ của Tuyến Văn Sơn 文山線|文山线[Wen2 shan1 xian4]
Tuyến Mộc Sách của Tàu điện ngầm Đài Bắc, tên cũ của Tuyến Văn Sơn 文山線|文山线[Wen2 shan1 xian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc
›木曜日Mù yào rìthứ Năm (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
›木格措Mù gé cuòHồ Mibgai Co hoặc Miga Tso, ở Dartsendo hoặc Kangding 康定[Kang1 ding4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
›木柴堆mù chái duīđống củi; giàn hỏa thiêu
›木框mù kuàngkhung gỗ
›木柴mù cháicủi
›木桶mù tǒngthùng gỗ
›木板mù bǎntấm; ván; tấm ván; LT: 張|张[zhang1],塊|块[kuai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.