Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
牧圉

mù yǔ

牧圉 là gì?

牧圉 [mù yǔ] có nghĩa là người nuôi ngựa; bãi chăn thả gia súc và ngựa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 牧圉 trong tiếng Việt

  1. người nuôi ngựa
  2. bãi chăn thả gia súc và ngựa

Cách đọc và ghi nhớ 牧圉

牧圉 được đọc là mù yǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nuôi ngựa; bãi chăn thả gia súc và ngựa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan