Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

路 là gì?

[lù] có nghĩa là đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...); loại; kiểu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 路 trong tiếng Việt

  1. đường (LT:條|条[tiao2])
  2. hành trình
  3. tuyến
  4. đường (xe buýt,...)
  5. loại
  6. kiểu

Cách đọc và ghi nhớ 路

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...); loại; kiểu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan