箓 là gì?
箓 [lù] có nghĩa là sổ ghi chép; lưu trữ; bùa viết của Đạo giáo; tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại.
Nghĩa của từ 箓 trong tiếng Việt
- sổ ghi chép
- lưu trữ
- bùa viết của Đạo giáo
- tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại
Cách đọc và ghi nhớ 箓
箓 được đọc là lù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ ghi chép; lưu trữ; bùa viết của Đạo giáo; tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .