Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

箓 là gì?

[lù] có nghĩa là sổ ghi chép; lưu trữ; bùa viết của Đạo giáo; tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 箓 trong tiếng Việt

  1. sổ ghi chép
  2. lưu trữ
  3. bùa viết của Đạo giáo
  4. tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại

Cách đọc và ghi nhớ 箓

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ ghi chép; lưu trữ; bùa viết của Đạo giáo; tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan