Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

虏 là gì?

[lǔ] có nghĩa là tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虏 trong tiếng Việt

  1. tù binh
  2. bắt giữ
  3. bắt làm tù binh
  4. (cũ) man rợ phương bắc
  5. nô lệ

Cách đọc và ghi nhớ 虏

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan