虏 là gì?
虏 [lǔ] có nghĩa là tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ.
Nghĩa của từ 虏 trong tiếng Việt
- tù binh
- bắt giữ
- bắt làm tù binh
- (cũ) man rợ phương bắc
- nô lệ
Cách đọc và ghi nhớ 虏
虏 được đọc là lǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .