斛
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
斛
đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)
Giản thể斛
Phồn thể斛
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng