Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

斛 là gì?

[hú] có nghĩa là đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 斛 trong tiếng Việt

  1. đồ đong đo lường cổ
  2. năm mươi lít
  3. đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)

Cách đọc và ghi nhớ 斛

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan