Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huà

化 là gì?

[huà] có nghĩa là làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 化 trong tiếng Việt

  1. làm thành
  2. thay đổi thành
  3. hóa
  4. hoá
  5. biến đổi
  6. viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]

Cách đọc và ghi nhớ 化

được đọc là huà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan