Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

胡 là gì?

[hú] có nghĩa là người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?; tại sao?; tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2]).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胡 trong tiếng Việt

  1. người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á
  2. liều lĩnh
  3. quá đáng
  4. gì?
  5. tại sao?
  6. tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2])

Cách đọc và ghi nhớ 胡

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?; tại sao?; tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan