胡 là gì?
胡 [hú] có nghĩa là người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?; tại sao?; tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2]).
Nghĩa của từ 胡 trong tiếng Việt
- người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á
- liều lĩnh
- quá đáng
- gì?
- tại sao?
- tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2])
Cách đọc và ghi nhớ 胡
胡 được đọc là hú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?; tại sao?; tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .