Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 56/73

驸: phò mã

Từ vựng

佛: trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2]

Từ vựng

鬴: biến thể của 釜[fu3]

Từ vựng
𫚒

𫚒: dùng trong 魴鮄|鲂𫚒[fang2 fu2]

Từ vựng

鲋: cá mè

Từ vựng

鯆: cá đuối

Từ vựng

鳆: Haliotis gigantea; bào ngư

Từ vựng

凫: vịt mallard; Anas platyrhyncha

Từ vựng

凫: biến thể cũ của 鳧|凫[fu2]

Từ vựng

鴔: xem 鵖鴔[bi1 fu2]

Từ vựng

鵩:

Từ vựng

麸: cám

Từ vựng

黻: (cổ) thêu bằng chỉ đen và xanh

Từ vựng

黼: (cổ) họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục

Từ vựng
弗爱fú ài

弗爱: phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

Cụm từ
抚爱fǔ ài

抚爱: yêu thương trìu mến; tình cảm; sự chăm sóc yêu thương; vuốt ve

Cụm từ
父爱fù ài

父爱: tình phụ tử

Cụm từ
腹哀fù āi

腹哀: Phúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16

Cụm từ
伏安fú ān

伏安: vôn-ampe (đơn vị công suất biểu kiến trong mạch điện xoay chiều)

Cụm từ
伏案fú àn

伏案: cúi xuống bàn (viết, học, ngủ trưa, v.v.)

Cụm từ
福安Fú ān

福安: Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福安市Fú ān shì

福安市: Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
腐败fǔ bài

腐败: tham nhũng; tham ô; mục nát; thối rữa

Cụm từ
腐败罪fǔ bài zuì

腐败罪: tội tham nhũng

Cụm từ
符板fú bǎn

符板: bùa để trừ tà

Cụm từ
抚抱fǔ bào

抚抱: vuốt ve

Cụm từ
福报fú bào

福报: phúc báo (Phật giáo)

Cụm từ
父辈fù bèi

父辈: người thế hệ cha mẹ

Cụm từ
腹背受敌fù bèi shòu dí

腹背受敌: (thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau

Thành ngữ
腹背相亲fù bèi xiāng qīn

腹背相亲: thân thiết với ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
副本fù běn

副本: bản sao; bản trùng; bản chép lại; (trong trò chơi trực tuyến) phó bản

Cụm từ
复本fù běn

复本: bản sao

Cụm từ
伏笔fú bǐ

伏笔: dự báo trước (biện pháp văn học); gợi mở nội dung sẽ đến (trong bài luận hoặc câu chuyện)

Cụm từ
复辟fù bì

复辟: khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ)

Cụm từ
拊髀fǔ bì

拊髀: đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng

Cụm từ
腹壁fù bì

腹壁: thành bụng

Cụm từ
复比fù bǐ

复比: tỉ số ghép (tức là tích của hai hoặc nhiều tỉ số)

Cụm từ
辅币fǔ bì

辅币: tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia); xu (dùng thay tiền trong máy đánh bạc, v.v.)

Cụm từ
辅弼fǔ bì

辅弼: hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước; thủ tướng

Cụm từ
附笔fù bǐ

附笔: tái bút

Cụm từ
伏辩fú biàn

伏辩: biến thể của 服辯|服辩[fu2 bian4]

Cụm từ
服辩fú biàn

服辩: bản thú tội bằng văn bản; thư sám hối

Cụm từ
复变fù biàn

复变: (toán) biến phức

Cụm từ
复变函数fù biàn hán shù

复变函数: hàm số biến phức (toán)

Cụm từ
复变函数论fù biàn hán shù lùn

复变函数论: (toán) lý thuyết hàm số biến phức

Cụm từ
浮标fú biāo

浮标: phao

Cụm từ
副标题fù biāo tí

副标题: tiêu đề phụ; phụ đề

Cụm từ
伏兵fú bīng

伏兵: quân ẩn nấp; phục kích

Cụm từ
浮冰fú bīng

浮冰: tảng băng trôi

Cụm từ
浮冰群fú bīng qún

浮冰群: băng trôi kết thành đám

Cụm từ
服兵役fú bīng yì

服兵役: thực hiện nghĩa vụ quân sự

Cụm từ
浮薄fú bó

浮薄: nông cạn; hời hợt

Cụm từ
敷布fū bù

敷布: băng y tế; băng gạc

Cụm từ
腹部fù bù

腹部: bụng; phần bụng; hông

Cụm từ
富不过三代fù bù guò sān dài

富不过三代: giàu không qua ba đời (thành ngữ)

Thành ngữ
腹部绞痛fù bù jiǎo tòng

腹部绞痛: đau quặn bụng

Cụm từ
富布赖特fù bù lài tè

富布赖特: Fulbright (học bổng)

Cụm từ
扶不起的阿斗fú bù qǐ de Ā dǒu

扶不起的阿斗: người yếu kém và bất tài; trường hợp vô vọng

Cụm từ
福布斯Fú bù sī

福布斯: Forbes (nhà xuất bản Hoa Kỳ); tạp chí Forbes

Cụm từ
副部长fù bù zhǎng

副部长: thứ trưởng

Cụm từ