辅币
tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia); xu (dùng thay tiền trong máy đánh bạc, v.v.)
tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia); xu (dùng thay tiền trong máy đánh bạc, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)
›辅导金fǔ dǎo jīnkhoản trợ cấp (Đài Loan)
›辅弼fǔ bìhỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước; thủ tướng
›辅导班fǔ dǎo bānlớp học phụ đạo; lớp học bổ túc; khoá học dự bị
›辅料fǔ liàonguyên liệu phụ; vật liệu bổ sung
›辅导员fǔ dǎo yuánhuấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo)
›辅系fǔ xì(Đài Loan) (giáo dục đại học) ngành phụ
›辅导人fǔ dǎo rénngười hướng dẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.