腐败
tham nhũng; tham ô; mục nát; thối rữa
tham nhũng; tham ô; mục nát; thối rữa
腐败 thường mang nghĩa “tham nhũng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 腐败 cùng cụm 贪污腐败 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tham nhũng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phản đối tham nhũng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thối rữa; hư hỏng; (nghĩa bóng) trở nên tham nhũng
›腐化fǔ huàmục nát; phân hủy; trở nên tham nhũng
›腐烂fǔ lànthối rữa; phân hủy; (nghĩa bóng) tham nhũng
›腐臭fǔ chòumùi thối; hôi thối; mục nát
›腐败罪fǔ bài zuìtội tham nhũng
›腐朽fǔ xiǔmục nát; suy tàn; suy đồi; thoái hóa
›腐殖土fǔ zhí tǔmùn (đất mặt từ thảm thực vật mục nát)
›腐肉fǔ ròuthịt thối rữa; xác thối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.