伏笔
dự báo trước (biện pháp văn học); gợi mở nội dung sẽ đến (trong bài luận hoặc câu chuyện)
dự báo trước (biện pháp văn học); gợi mở nội dung sẽ đến (trong bài luận hoặc câu chuyện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dự báo trước (biện pháp văn học)
›伏牺Fú xībiến thể của 伏羲[Fu2xi1]
›伏特计fú tè jìvôn kế
›伏罪fú zuìbiến thể của 服罪[fu2 zui4]
›伏特加fú tè jiāvodka (từ mượn)
›伏罗希洛夫Fú luó xī luò fūKliment Voroshilov (1881-1969), chính trị gia và chỉ huy quân sự Liên Xô
›伏特fú tèvôn (từ mượn)
›伏羲Fú xīPhục Hy, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, theo truyền thuyết 2852-2738 TC, người tạo ra việc đánh cá…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.