Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

佛 là gì?

[fú] có nghĩa là trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 佛 trong tiếng Việt

  1. trang sức đầu (cho nữ)
  2. biến thể của 彿|佛[fu2]

Cách đọc và ghi nhớ 佛

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan