复本
bản sao
bản sao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn thuốc hợp chất (bao gồm nhiều loại thuốc)
›复殖吸虫fù zhí xī chóngsán lá kí sinh hai chủ (tức là từ Bộ Digenea 複殖目|复殖目)
›复数形式fù shù xíng shìdạng số nhiều (của danh từ đếm được)
›复殖目fù zhí mùBộ Digenea (bao gồm sán lá kí sinh ở người)
›复数平面fù shù píng miàn(toán học) mặt phẳng phức; mặt phẳng Argand
›复比fù bǐtỉ số ghép (tức là tích của hai hoặc nhiều tỉ số)
›复数域fù shù yùtrường số phức (toán học), thường được ký hiệu là C
›复叠fù diélặp lại từ hoặc âm tiết (như một biện pháp tu từ trong tiếng Trung)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.