福布斯
Forbes (nhà xuất bản Hoa Kỳ); tạp chí Forbes
Forbes (nhà xuất bản Hoa Kỳ); tạp chí Forbes
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Fukushima ở miền bắc Nhật Bản
›福冈县Fú gāng Xiàntỉnh Fukuoka, Nhật Bản
›福冈Fú gāngFukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
›福斯特Fú sī tèFoster hoặc Forster (tên); Stephen Collins Foster (1826-1864), nhà soạn nhạc người Mỹ
›福晋fú jìnthời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ
›福州市Fú zhōu shìthành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow…
›福州Fú zhōuthành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow…
›福摩萨Fú mó sàĐài Loan (Formosa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.