多多少少
ở một mức độ nào đó; ít nhiều
ở một mức độ nào đó; ít nhiều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bao nhiêu tuổi?; to cỡ nào?; bao nhiêu?; to như vậy?; nhiều đến vậy?
›多多duō duōnhiều; rất nhiều; càng nhiều; càng ngày càng nhiều; thêm; còn thêm
›多多益善duō duō yì shàncàng nhiều càng tốt
›多嘴多舌duō zuǐ duō shébàn tán và xen vào chuyện người khác; nói mà không suy nghĩ; nhiều chuyện
›多姿duō zīnhiều tư thế
›多嘴duō zuǐnhiều chuyện; nói không đúng lúc; ba hoa; nói mà không suy nghĩ; tin đồn lan truyền
›多士duō shìbánh mì nướng (từ mượn)
›多多马Duō duō mǎDodoma, thủ đô của Tanzania
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.