百科
phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]
phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]
百科 thường mang nghĩa “phổ quát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 百科 cùng cụm 维基百科 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Wikipedia (bách khoa toàn thư trực tuyến)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bách khoa toàn thư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn; tính năng tiêu chuẩn; thiết bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn; (viết…
›白酒bái jiǔbaijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2…
›白托bái tuōchăm sóc ban ngày cho người cao tuổi (viết tắt của 白天托管[bai2 tian1 tuo1 guan3]); bị mờ mắt vì lòng tham; kẻ…
›白俄Bái éBelarus; viết tắt của 白俄羅斯|白俄罗斯[Bai2 e2 luo2 si1]
›毕典bì diǎnlễ tốt nghiệp (viết tắt của 畢業典禮|毕业典礼[bi4 ye4 dian3 li3]); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp
›班禅额尔德尼Bān chán É ěr dé níPanchen Erdeni hoặc Panchen Lama; viết tắt là 班禪|班禅[Ban1 chan2]
›班禅Bān chánPanchen (Lạt ma); viết tắt của 班禪額爾德尼|班禅额尔德尼[Ban1 chan2 E2 er3 de2 ni2]
›波点bō diǎnchấm bi (viết tắt của 波爾卡圓點|波尔卡圆点[bo1 er3 ka3 yuan2 dian3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.