Viết tắt tiếng Trung
Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nấm enoki; viết tắt của 金針菇|金针菇
rối loạn tâm thần (viết tắt của 精神障礙|精神障碍[jing1 shen2 zhang4 ai4]) (Đài Loan)
Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan); viết tắt của 內政部警政署|内政部警政署[Nei4 zheng4 bu4 Jing3 zheng4 shu3]
cấp liệu (cho máy); hàng ngoại (viết tắt của 進口資料|进口资料)
Tháp Jin; viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1 rong2 Zhong1 xin1], tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân
thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池[jin1 cheng2 tang1 chi2])
nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng; viết tắt của 金菇[jin1 gu1]
(tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]
sinh đẻ có kế hoạch; kiểm soát sinh sản; kế hoạch hóa gia đình; viết tắt của 計劃生育|计划生育
trường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]
xe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]
Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)
(Đài Loan) dịch vụ việc làm (viết tắt của 就業服務|就业服务[jiu4 ye4 fu2 wu4])
GPU tích hợp (viết tắt của 集成顯卡|集成显卡[ji2 cheng2 xian3 ka3])
trường trung học nghề (viết tắt của 技工學校|技工学校[ji4 gong1 xue2 xiao4] hoặc viết tắt của 技術學校|技术学校[ji4 shu4 xue2 xiao4])
gây tê cục bộ (viết tắt của 局部麻醉[ju2 bu4 ma2 zui4])
thể thao quân sự; rèn luyện quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍體|军体
thể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育
mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.); (bổ ngữ xu hướng)…
khổ sách, tương tự như in-4°, in-8° v.v. (định dạng 16-khai 16開|16开[shi2 liu4 kai1] xấp xỉ A4); viết tắt là 開|开[kai1]
gian lận trong trò chơi trực tuyến (viết tắt của 開外掛|开外挂[kai1 wai4 gua4]); (thông tục) giỏi không thể tin được
mở rộng nguồn tài chính; viết tắt của 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
đánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn; (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4])
đề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết tắt của 考試大綱|考试大纲[kao3 shi4 da4 gang1])
nghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử); thi lấy chứng chỉ (viết tắt của 考取證件|考取证件[kao3 qu3 zheng4 jian4])
Kobe Bryant; viết tắt của 科比·布萊恩特|科比·布莱恩特[Ke1 bi3 · Bu4 lai2 en1 te4]
(Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4] Croatia
khoa học viễn tưởng; viết tắt của 科學幻想|科学幻想[ke1 xue2 huan4 xiang3]
phần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])
vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến; viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học