Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
垦丁
Kěn dīng

Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 墾丁國家公園|垦丁国家公园[Ken3 ding1 Guo2 jia1 Gong1 yuan2])

Viết tắt
科普
kē pǔ

(tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của 科學普及|科学普及[ke1 xue2 pu3 ji2]

Viết tắt
科仪
kē yí

nghi lễ (Đạo giáo); dụng cụ khoa học (viết tắt của 科學儀器|科学仪器[ke1 xue2 yi2 qi4])

Viết tắt
空港
kōng gǎng

sân bay (viết tắt của 航空港[hang2 kong1 gang3])

Viết tắt
空姐
kōng jiě

viết tắt của 空中小姐; tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không; tiếp viên chuyến bay nữ

Viết tắt
空客
Kōng kè

Airbus (viết tắt của 空中客車|空中客车[Kong1 zhong1 Ke4 che1])

Viết tắt
空少
kōng shào

tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爺|空中少爷[kong1 zhong1 shao4 ye5])

Viết tắt
空手
kōng shǒu

tay không; không vũ trang; (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu; (viết tắt của 空手道[kong1 shou3 dao4]) karate

Viết tắt
恐袭
kǒng xí

tấn công khủng bố (viết tắt của 恐怖襲擊|恐怖袭击[kong3 bu4 xi2 ji1])

Viết tắt
孔子家语
Kǒng zǐ Jiā yǔ

Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ; viết tắt của 家語|家语[Jia1 yu3]

Viết tắt
快筛
kuài shāi

xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt của 快速篩檢|快速筛检[kuai4 su4 shai1 jian3]

Viết tắt
快速筛检
kuài sù shāi jiǎn

xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt thành 快篩|快筛[kuai4 shai1]

Viết tắt
宽甸
Kuān diàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh; viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县

Viết tắt
宽甸县
Kuān diàn xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh (viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县[Kuan1 dian4 Man3 zu2 Zi4 zhi4 xian4])

Viết tắt
库工党
Kù Gōng dǎng

viết tắt của Đảng Công nhân Kurdistan 庫爾德工人黨|库尔德工人党[Ku4 er3 de2 Gong1 ren2 dang3]

Viết tắt
拉黑
lā hēi

thêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.); viết tắt của 拉到黑名單|拉到黑名单

Viết tắt
拉美
Lā Měi

Mỹ Latinh; viết tắt của 拉丁美洲

Viết tắt
辣妹
là mèi

cô gái quyến rũ; cô gái gợi cảm; viết tắt: LM

Viết tắt
兰若
lán rě

chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿蘭若|阿兰若[a1 lan2 re3])

Viết tắt
劳改
láo gǎi

viết tắt của 勞動改造|劳动改造[lao2 dong4 gai3 zao4]; cải tạo thông qua lao động; laogai (trại giam)

Viết tắt
劳委会
láo wěi huì

ủy ban lao động; viết tắt của 勞動委員會|劳动委员会

Viết tắt

(văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế; (văn học) khắc; chạm trổ; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.); (vật lý) lux (viết tắt của 勒克斯[le4 ke4 si1])

Viết tắt
雷雕
léi diāo

cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻[lei2 she4 diao1 ke4])

Viết tắt
联大
Lián Dà

viết tắt của 聯合國大會|联合国大会[Lian2 he2 guo2 Da4 hui4], Đại hội đồng Liên Hợp Quốc; viết tắt của 國立西南聯合大學|国立西南联合大学[Guo2 li4 Xi1 nan2 Lian2 he2 Da4 xue2], Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc…

Viết tắt
liàng

sức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính; viết tắt của 量詞|量词[liang4 ci2], lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ

Viết tắt
量规
liáng guī

dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của 評價量規|评价量规[ping2 jia4 liang2 gui1]) tiêu chí đánh giá (tức là hướng…

Viết tắt
梁祝
Liáng Zhù

Người yêu bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc; viết tắt của 梁山伯與祝英台|梁山伯与祝英台[Liang2 Shan1 bo2 yu3 Zhu4 Ying1 tai2]

Viết tắt
联航
Lián háng

Hãng hàng không China United Airlines, viết tắt của 中國聯合航空|中国联合航空[Zhong1 guo2 Lian2 he2 Hang2 kong1]

Viết tắt
恋综
liàn zōng

chương trình hẹn hò thực tế (viết tắt của 戀愛綜藝節目|恋爱综艺节目[lian4 ai4 zong1 yi4 jie2 mu4])

Viết tắt
立方
lì fāng

hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]

Viết tắt