Viết tắt tiếng Trung
Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách viết tắt
1.074 mục từ · Trang 17/18
艺校: viết tắt của 藝術學校|艺术学校; trường nghệ thuật
永居: quyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])
幼教: giáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]
有了: tôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])
园: đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v
原爆: bom nguyên tử; viết tắt của 原子爆彈|原子爆弹[yuan2 zi3 bao4 dan4]
院感: nhiễm trùng bệnh viện; nhiễm khuẩn bệnh viện (viết tắt của 醫院感染|医院感染[yi1 yuan4 gan3 ran3])
援交: viết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
远期: dài hạn; vào một ngày cố định trong tương lai (ví dụ: để hoàn trả); viết tắt của 遠期合約|远期合约[yuan3 qi1 he2 yue1]
院线: chuỗi rạp chiếu phim (viết tắt của 電影院線|电影院线)
鹬蚌相争: viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]
粤拼: Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]
约言: lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt
育乐: (Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản…
域名编码: Punycode (mã hóa cho tên miền quốc tế hoá) (viết tắt của 國際化域名編碼|国际化域名编码[Guo2 ji4 hua4 Yu4 ming2 Bian1 ma3])
云南: tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明
云南省: tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[Dian1] hoặc 雲|云[Yun2], thủ phủ Côn Minh 昆明[Kun1 ming2]
鱼薯: cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])
藏独: Phong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动
早教: giáo dục sớm (viết tắt của 早期教育[zao3 qi1 jiao4 yu4])
糟糠: cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải…
责编: biên tập viên phụ trách (viết tắt của 責任編輯|责任编辑[ze2 ren4 bian1 ji2])
增生: (y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp…
浙: viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc
浙江: tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州
浙江省: Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
镇反运动: Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1…
证监会: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会[Zhong1 guo2 Zheng4 quan4 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]
证券委: ủy ban chứng khoán; viết tắt của 證券委員會|证券委员会
政协: Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Zheng4 zhi4 Xie2…
整形: định hình; tái định hình; phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh hình (viết tắt của 整形外科[zheng3 xing2 wai4 ke1])
珍奶: viết tắt của trà sữa trân châu 珍珠奶茶
镇压反革命运动: Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]
哲学博士学位: học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
职高: trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
枝晶: viết tắt của 樹枝狀晶|树枝状晶[shu4 zhi1 zhuang4 jing1]
指考: Kỳ thi Môn Nâng cao, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng để học trong ngành học…
支恐: hỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]
知青: thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2]
支书: bí thư chi nhánh; bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản; viết tắt của 支部書記|支部书记
职业高中: trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
中办: Văn phòng Trung ương của ĐCSTQ (viết tắt của 中共中央辦公廳|中共中央办公厅[Zhong1 gong4 Zhong1 yang1 Ban4 gong1 ting1])
众包: crowdsource, đám đông cùng làm; viết tắt của 群眾外包|群众外包[qun2 zhong4 wai4 bao1]
中财: Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh (viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2])
中概股: cổ phiếu khái niệm Trung Quốc (cổ phiếu của công ty Trung Quốc giao dịch trên sàn giao dịch ngoài Trung Quốc hoặc ở Hồng Kông) (viết tắt của…
中港台: Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
中共: viết tắt của 中國共產黨|中国共产党[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản Trung Quốc
中共中央: Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4]
中共中央办公厅: Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan đến Trung ương Đảng; viết tắt…
中共中央组织部: Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc; viết tắt…
中国残联: Liên đoàn Người khuyết tật Trung Quốc (viết tắt của 中國殘疾人聯合會|中国残疾人联合会[Zhong1 guo2 Can2 ji2 ren2 Lian2 he2 hui4])
中国共产党中央委员会: Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1]
中国教育和科研计算机网: Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET); viết tắt thành 中國教育網|中国教育网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 Wang3]
中国教育网: viết tắt của 中國教育和科研計算機網|中国教育和科研计算机网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 he2 Ke1 yan2 Ji4 suan4 ji1 Wang3]
中国商飞: COMAC, công ty hàng không Trung Quốc (viết tắt của 中國商用飛機|中国商用飞机[Zhong1 guo2 Shang1 yong4 Fei1 ji1])
中国石油化工股份有限公司: Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec; viết tắt thành 中石化[Zhong1 shi2 hua4]
中国文联: viết tắt của 中國文學藝術界聯合會|中国文学艺术界联合会, Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)
中国文学艺术界联合会: Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC); viết tắt thành 文聯|文联
中国证监会: Ủy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会
中国证券监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt thành 證監會|证监会[Zheng4 jian1 hui4]