亚美利加洲
Châu Mỹ; viết tắt thành 美洲[Mei3 zhou1]
Châu Mỹ; viết tắt thành 美洲[Mei3 zhou1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
châu Á; viết tắt của 亞洲|亚洲[Ya4 zhou1]
›亚足联Yà Zú LiánLiên đoàn Bóng đá Châu Á (viết tắt của 亞洲足球聯合會|亚洲足球联合会[Ya4 zhou1 Zu2 qiu2 Lian2 he2 hui4])
›亚洲Yà zhōuChâu Á (viết tắt của 亞細亞洲|亚细亚洲[Ya4 xi4 ya4 Zhou1])
›亚投行Yà Tóu hángNgân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á, viết tắt của 亞洲基礎設施投資銀行|亚洲基础设施投资银行[Ya4 zhou1 Ji1 chu3 She4 shi1 Tou2…
›伊犁Yī lílưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của…
›亚伯Yà bóAbe (cách viết tắt của Abraham); Abel, một nhân vật trong thần thoại Do Thái, Cơ Đốc và Hồi giáo
›乙脑yǐ nǎoviêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型腦炎|乙型脑炎[yi3 xing2 nao3 yan2])
›伊藤Yī téngItō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.