Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 87/205

栗: hạt dẻ

Từ vựng

栵: hàng rào

Từ vựng

梨: quả lê; LT:個|个[ge4]

Từ vựng

梩: giỏ để xúc đất; cái xẻng

Từ vựng

梸: biến thể cũ của 梨[li2]

Từ vựng

棃: biến thể của 梨[li2], quả lê

Từ vựng

樆: cây thanh lương trà hoặc sơn tra (chi Sorbus)

Từ vựng

檪: biến thể cũ của 櫟|栎[li4]

Từ vựng

栎: cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng

枥: loại cây sồi; chuồng ngựa

Từ vựng

欐:

Từ vựng

历: biến thể cũ của 歷|历[li4]

Từ vựng

历: trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử

Từ vựng

沴: ám khí

Từ vựng

浬: hải lý

Từ vựng

浰: tham dự (các sự kiện chính thức)

Từ vựng

莅: biến thể của 蒞|莅[li4], tham dự

Từ vựng

溧: tên một con sông

Từ vựng

漓: lộp độp (tiếng mưa); thấm qua

Từ vựng

漦: trôi theo dòng; chất nhầy; nước bọt

Từ vựng

澧: Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4ting2 Hu2]; họ [Li3]

Từ vựng
濿

濿: biến thể của 砅[li4]

Từ vựng

沥: nhỏ giọt; lọc; một dòng nhỏ

Từ vựng

漓: thấm qua

Từ vựng

犁: cái cày

Từ vựng

犂: xem 犂靬[Li2 jian1]; biến thể của 犁[li2]

Từ vựng

犛: bò đen; bò yak

Từ vựng

狸: động vật giống cáo

Từ vựng

猁: dùng trong 猞猁[she1 li4]

Từ vựng

理: kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú…

Từ vựng

璃: (chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài); phát âm Đài Loan [li4]; biến thể của 璃[li2]

Từ vựng

璃: pha lê màu; thủy tinh

Từ vựng
𬍛

𬍛: rực rỡ (ngọc trai)

Từ vựng

璃: biến thể của 璃[li2]

Từ vựng

痢: bệnh kiết lị

Từ vựng

疠: loét; dịch bệnh

Từ vựng

疬: xem 瘰癧|瘰疬[luo3 li4]

Từ vựng

皪: độ bóng (của ngọc trai)

Từ vựng

盭: không lý lẽ; bạo lực

Từ vựng

砅: lội qua suối bằng cách bước trên đá

Từ vựng

砺: mài; đá mài

Từ vựng

砾: (dạng kết hợp) sỏi; đá nhỏ

Từ vựng

礼: quà; tặng; nghi thức; LT:份[fen4]; lễ nghi; phép tắc; lịch sự

Từ vựng

立: đứng; lập; thiết lập; đặt ra; soạn thảo; ngay lập tức; lập tức

Từ vựng

笠: nón lá tre

Từ vựng

篥: tre nứa tốt để làm sào; nhạc cụ kèn

Từ vựng

篱: hàng rào

Từ vựng

粒: hạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)

Từ vựng

粝: gạo thô

Từ vựng

缡: khăn voan cưới hoặc khăn trùm đầu

Từ vựng

纚: (văn học) buộc; thắt; dây thừng

Từ vựng

罹: mắc phải; buồn; gặp phải

Từ vựng

脷: lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng

苙: (thảo mộc); chuồng heo

Từ vựng

荔: biến thể của 荔[li4]

Từ vựng

荔: quả vải

Từ vựng

莉: dùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ

Từ vựng

莅: tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)

Từ vựng

蔾: rau giền

Từ vựng

藜: tên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.); Chenopodium album

Từ vựng