店
quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
店 thường mang nghĩa “quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 店 cùng cụm 酒店 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quán rượu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cửa hàng; tiệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà hàng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà sách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt qua; trải qua (thời gian); đo; lượng giới hạn; mức độ; mức độ cường độ; độ (góc, nhiệt độ, v.v.)…
›度duóước lượng; phát âm Đài Loan [duo4]
›底dǐnền tảng; đáy; cơ sở; cuối (tháng, năm, v.v.); tàn dư; (toán học) cơ số; hệ cơ số
›底de(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)
›庉dùnmột ngôi làng; sống cùng nhau
›廸díbiến thể của 迪[di2]
›帱dàomái che
›吊diàomột xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.