Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

diàn

店 là gì?

[diàn] có nghĩa là quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 店 trong tiếng Việt

  1. quán trọ
  2. khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1])
  3. (hình thức kết hợp) cửa hàng
  4. tiệm

Cách đọc và ghi nhớ 店

được đọc là diàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan