掂
cầm để ước lượng; ước tính
cầm để ước lượng; ước tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai
›掇duōnhặt lên; thu thập; gom lại
›掉diàorơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi…
›提dīdùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
›捣dǎogiã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy
›搭dādựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào); kết nối; gia nhập; sắp xếp theo cặp; phối hợp; thêm vào…
›抵dǐấn vào; hỗ trợ; chống đỡ; kháng cự; bằng; cân bằng; bù đắp; thế chấp; đạt đến; vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui…
›撢dǎnphủi bụi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.