Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

diàn

淀 là gì?

[diàn] có nghĩa là hình thành trầm tích; kết tủa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 淀 trong tiếng Việt

  1. hình thành trầm tích
  2. kết tủa

Cách đọc và ghi nhớ 淀

được đọc là diàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình thành trầm tích; kết tủa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan