淀 là gì?
淀 [diàn] có nghĩa là hình thành trầm tích; kết tủa.
Nghĩa của từ 淀 trong tiếng Việt
- hình thành trầm tích
- kết tủa
Cách đọc và ghi nhớ 淀
淀 được đọc là diàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình thành trầm tích; kết tủa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .