欲
khao khát; thèm muốn; đam mê; dục vọng; tham lam
khao khát; thèm muốn; đam mê; dục vọng; tham lam
欲 thường mang nghĩa “khao khát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 欲 cùng cụm 欲望 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dục vọng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dục vọng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.theo đuổi mong muốn trong tim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát
›忧yōulo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang
›慵yōnguể oải
›忆yìhồi tưởng; nhớ; ký ức
›应yìngtrả lời; phản hồi; tuân theo; xử lý hoặc đối phó với
›愠yùnphẫn nộ; cảm thấy tổn thương
›慇yīnân cần
›恿yǒngbiến thể cũ của 恿[yong3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.