Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

欲 là gì?

[yù] có nghĩa là khao khát; thèm muốn; đam mê; dục vọng; tham lam.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 欲 trong tiếng Việt

  1. khao khát
  2. thèm muốn
  3. đam mê
  4. dục vọng
  5. tham lam

Cách đọc và ghi nhớ 欲

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khao khát; thèm muốn; đam mê; dục vọng; tham lam”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan