敔
nhạc cụ gõ hình con hổ bằng gỗ rỗng, có dải răng cưa trên lưng, dùng dùi gõ chạy qua
nhạc cụ gõ hình con hổ bằng gỗ rỗng, có dải răng cưa trên lưng, dùng dùi gõ chạy qua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một loại trang sức bằng kim loại hoặc ngọc đeo thời cổ đại để xua đuổi tà ma
›拥yōngôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tập; (hình thức kết hợp) ủng hộ (như trong…
›于yú(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho…
›旟yúcờ với hình chim ưng; tóc rối bù
›扬yángbiến thể của 揚|扬[yang2]
›攸yōuxa; từ đứng trước trạng từ
›斁yìchán nản
›撄yīngphản đối; tấn công
›