Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

御 là gì?

[yù] có nghĩa là (hình thức ghép) thuộc hoàng gia; hoàng tộc; (văn học) điều khiển (xe ngựa); (văn học) quản lý; cai trị.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 御 trong tiếng Việt

  1. (hình thức ghép) thuộc hoàng gia
  2. hoàng tộc
  3. (văn học) điều khiển (xe ngựa)
  4. (văn học) quản lý
  5. cai trị

Cách đọc và ghi nhớ 御

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức ghép) thuộc hoàng gia; hoàng tộc; (văn học) điều khiển (xe ngựa); (văn học) quản lý; cai trị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan