尉
dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xấu; vô dụng; yếu
›寓yùcư trú; hàm ý; chứa đựng; nơi ở
›尤yóuxuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi; bày tỏ sự bất mãn với
›尭yáobiến thể tiếng Nhật của 堯|尧[yao2]
›寅yínđịa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần; hướng la…
›冤yuānbiến thể cũ của 冤[yuan1]
›尹yǐn(văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)
›尾yǐđuôi ngựa; phần sau nhọn của châu chấu, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.