Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

寓 là gì?

[yù] có nghĩa là cư trú; hàm ý; chứa đựng; nơi ở.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 寓 trong tiếng Việt

  1. cư trú
  2. hàm ý
  3. chứa đựng
  4. nơi ở

Cách đọc và ghi nhớ 寓

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cư trú; hàm ý; chứa đựng; nơi ở”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan