于
(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị động) bởi
(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị động) bởi
于 thường mang nghĩa “ở; tại; trên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 于 cùng cụm 对于 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.do
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.liên quan đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.được phân loại là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc cụ gõ hình con hổ bằng gỗ rỗng, có dải răng cưa trên lưng, dùng dùi gõ chạy qua
›於Yūhọ [Yu1]; đọc ở Đài Loan: [Yu2]
›斿yóuđường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ
›旖yǐcờ bay phấp phới
›旟yúcờ với hình chim ưng; tóc rối bù
›昀yúnánh sáng mặt trời; dùng trong tên người
›斞yǔđơn vị đo khô tương đương 16 斗[dou3] hoặc 160 lít
›斔yǔbiến thể cũ của 斞[yu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.