于 là gì?
于 [yú] có nghĩa là (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị động) bởi.
Nghĩa của từ 于 trong tiếng Việt
- (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở
- tại
- trên
- (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến
- hướng tới
- đối với
- về
- cho
- (chỉ nguồn gốc) từ
- tới từ
- (dùng trong so sánh) hơn
- (dùng trong câu bị động) bởi
Cách đọc và ghi nhớ 于
于 được đọc là yú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .