Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

于 là gì?

[yú] có nghĩa là (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị động) bởi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 于 trong tiếng Việt

  1. (chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở
  2. tại
  3. trên
  4. (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến
  5. hướng tới
  6. đối với
  7. về
  8. cho
  9. (chỉ nguồn gốc) từ
  10. tới từ
  11. (dùng trong so sánh) hơn
  12. (dùng trong câu bị động) bởi

Cách đọc và ghi nhớ 于

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở; tại; trên; (chỉ mối quan hệ gián tiếp) đến; hướng tới; đối với; về; cho; (chỉ nguồn gốc) từ; tới từ; (dùng trong so sánh) hơn; (dùng trong câu bị…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan