Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

噳 là gì?

[yǔ] có nghĩa là nai đàn; nai đực; nai đầu đàn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 噳 trong tiếng Việt

  1. nai đàn
  2. nai đực
  3. nai đầu đàn

Cách đọc và ghi nhớ 噳

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nai đàn; nai đực; nai đầu đàn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan